Meaning of ngã nước | Babel Free
/[ŋaː˦ˀ˥ nɨək̚˧˦]/Định nghĩa
- Bệnh sốt rét, theo cách gọi dân gian.
- Hiện tượng mang bệnh như ghẻ, lở, ốm của trâu bò khi từ miền núi chuyển về đồng bằng.
Ví dụ
“Trâu bị ngã nước.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.