Meaning of ngây ngất | Babel Free
/ŋəj˧˧ ŋət˧˥/Định nghĩa
- Cảm thấy hơi choáng váng, khó chịu.
- Quá say mê, đến mức như mất cả vẻ tỉnh táo, tinh nhanh.
Ví dụ
“Ngây ngất vì cảm nắng.”
“Mới ốm dậy, người vẫn còn ngây ngất.”
“Sung sướng ngây ngất.”
“Hương thơm ngây ngất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.