HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nội hàm | Babel Free

Noun CEFR B2
/no̰ʔj˨˩ ha̤ːm˨˩/

Định nghĩa

Toàn bộ những thuộc tính bao gồm trong một khái niệm.

Ví dụ

“Nội hàm của khái niệm.”
“"ô-tô" là nội hàm của khái niệm.”
“"xe" cộng thêm nội hàm: chạy bằng xăng cháy trong động cơ nổ trên bốn bánh hoặc nhiều hơn (Xem ngoại diên). Nội hàm cho biết đối tượng mà khái niệm phản ánh là gì”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nội hàm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course