HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nắng ráo | Babel Free

Adverb CEFR B2
/naŋ˧˥ zaːw˧˥/

Định nghĩa

  1. Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.
  2. Có tỷ trọng lớn.
  3. To ra do có bệnh.
  4. Gây một cảm giác khó chịu cho cơ thể, giác quan.
  5. Để lộ sự vụng về trong việc sáng tạo ra những vật đáng lẽ phải mảnh, thanh, uyển chuyển.
  6. Khó chịu đựng, gánh vác.
  7. Có tác dụng sâu sắc vào lòng người.
  8. Nghiêng về.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nắng ráo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course