Meaning of nắng ráo | Babel Free
/naŋ˧˥ zaːw˧˥/Định nghĩa
- Khó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.
- Có tỷ trọng lớn.
- To ra do có bệnh.
- Gây một cảm giác khó chịu cho cơ thể, giác quan.
- Để lộ sự vụng về trong việc sáng tạo ra những vật đáng lẽ phải mảnh, thanh, uyển chuyển.
- Khó chịu đựng, gánh vác.
- Có tác dụng sâu sắc vào lòng người.
- Nghiêng về.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.