Meaning of nấm men | Babel Free
Định nghĩa
- Nhóm vi nấm thường có cấu tạo đơn bào và thường sinh sôi nảy nở bằng phương pháp nẩy chồi. Một số loài thuộc nhóm này được sử dụng trong công nghệ thực phẩm, một số khác có thể gây bệnh cho người.
- Nấm nhỏ hình trứng hoặc hình tròn, sinh sản bằng chồi, thường dùng làm men rượu.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.