Meaning of năng lượng hạt nhân | Babel Free
/naŋ˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩ ha̰ːʔt˨˩ ɲən˧˧/Định nghĩa
Năng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch.
Từ tương đương
Ví dụ
“Earth 300 là một siêu du thuyền chạy bằng năng lượng hạt nhân.”
“Năng lượng hạt nhân cần được sử dụng vì mục đích hòa bình.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.