HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of năng lượng tái tạo | Babel Free

Noun CEFR C2
/naŋ˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩ taːj˧˥ ta̰ːʔw˨˩/

Định nghĩa

Năng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.

Từ tương đương

Ví dụ

“Những lưới điện siêu nhỏ kiểu tự cung tự cấp bằng năng lượng tái tạo trong phạm vi một vài hộ gia đình hay một khu phố được kỳ vọng giúp giảm tải cho lưới điện quốc gia.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See năng lượng tái tạo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course