Meaning of năm xuân phân | Babel Free
/nam˧˧ swən˧˧ fən˧˧/Định nghĩa
- Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới điểm xuân phân, ngắn hơn năm vũ trụ.
- Phút.
- Giây do có tuế sai (X. Tuế sai, ngh. 2).
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.