Meaning of nông trường | Babel Free
/[nəwŋ͡m˧˧ t͡ɕɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
- Nông trường quốc doanh (nói tắt)
- Tổ chức lớn kinh doanh nông nghiệp của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Từ tương đương
English
farm
Ví dụ
“Nông trường cà phê.”
“Công nhân nông trường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.