Meaning of nô lệ | Babel Free
/[no˧˧ le˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ.
- Người bị phụ thuộc vào một thế lực thống trị nào đó, người làm đầy tớ.
Ví dụ
“Buôn bán nô lệ.”
“Người dân nô lệ của nước thuộc địa.”
“Nô lệ của đồng tiền.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.