Meaning of nợ môn | Babel Free
Định nghĩa
Trường hợp sinh viên bị rớt môn ở đại học và chưa học lại để qua môn đó.
Ví dụ
“Giảng viên đã thông báo rằng sinh viên bị nợ môn sẽ phải tham gia lớp phụ đạo trước kỳ thi.”
“Theo khảo sát, tình trạng sinh viên nợ môn dẫn đến bị cảnh cáo học vụ hoặc bị cho thôi học không phải hiếm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.