Nghĩa của nác | Babel Free
[naːk̚˧˦]Định nghĩa
Ví dụ
“thịt nạc”
(lean) meat
“Chọn nạc để ăn.”
“Leo lên nấc thang cuối cùng.”
“Mực nước đã xuống được một nấc.”
“Bật khoá súng về nấc an toàn.”
“Công việc phải giải quyết làm mấy nấc mới xong.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free