HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of miễn nhiễm | Babel Free

Verb CEFR B2
/[miən˦ˀ˥ ɲiəm˦ˀ˥]/

Định nghĩa

Cho thôi giữ một chức vụ nào đó (thường là chức vụ cao trong bộ máy nhà nước).

Ví dụ

“Quốc hội sẽ phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Công an đối với đại tướng Tô Lâm, thực hiện quy trình bầu ông vào vị trí Chủ tịch nước. [...] Kết quả biểu quyết điều chỉnh chương trình kỳ họp 7, bổ sung nội dung phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng về việc miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Công an. Ảnh: Sơn Hà Như vậy cuối giờ chiều nay, Ủy ban Thường vụ Quốc hội trình Quốc hội danh sách đề cử để Quốc hội bầu Chủ tịch nước; đồng thời, Thủ tướng cũng sẽ trình bày Tờ trình đề nghị Quốc hội phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Công an với ông Tô Lâm, trước khi các đại biểu thảo luận tại đoàn. Quy trình bầu Chủ tịch nước và miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Công an sẽ hoàn thành vào sáng ngày mai.”
“Miễn nhiệm chức tổng giám đốc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See miễn nhiễm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course