Meaning of mang tiếng | Babel Free
/[maːŋ˧˧ tiəŋ˧˦]/Định nghĩa
- Có danh nghĩa là gì.
- Chịu tiếng xấu; bị coi là người xấu.
Ví dụ
“Cũng mang tiếng má hồng mặt phấn, luống năm năm chịu phận phòng không (BNT)”
“Hoa thơm muôn đội ơn trên, cam công mang tiếng thuyền quyên với đời (Cung oán ngâm khúc)”
“Anh sợ mang tiếng với những nhà quen (Nguyên Hồng)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.