Meaning of ma cà rồng | Babel Free
/[maː˧˧ kaː˨˩ zəwŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
- Loài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.
- Sinh vật huyền thoại, thường là xác sống hay thây ma dậy và hút máu người hay động vật, có sức mạnh siêu nhiên, khả năng biến đổi kỳ lạ.
Từ tương đương
English
Vampire
Ví dụ
“Abraham Lincoln, thợ săn ma cà rồng”
Abraham Lincoln, Vampire Hunter
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.