mỹ thuật
Định nghĩa
Nghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội họa, điêu khắc, v. V.
Từ tương đương
24 more languages
العربيةفنون جميلة
Catalàbelles arts
Ελληνικάκαλές τέχνες
Esperantobelartoj
Magyarképzőművészet
Italianobelle arti
ქართულისახვითი ხელოვნება
မြန်မာအနုပညာ
Nederlandsschone kunsten
Portuguêsbelas artes
Românăarte frumoase
ไทยวิจิตรศิลป์
Tagalogbelyas-artes
Türkçegüzel sanatlar
中文美術
繁體中文美術
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free