HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of mỡ đặc bôi trơn | Babel Free

Noun CEFR C2
/məʔə˧˥ ɗa̰ʔk˨˩ ɓoj˧˧ ʨəːn˧˧/

Định nghĩa

Mỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See mỡ đặc bôi trơn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course