Meaning of mỡ đặc bôi trơn | Babel Free
/məʔə˧˥ ɗa̰ʔk˨˩ ɓoj˧˧ ʨəːn˧˧/Định nghĩa
Mỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.