Meaning of mở mắt | Babel Free
/mə̰ː˧˩˧ mat˧˥/Định nghĩa
- Trở nên khá giả hơn trước.
- . Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách).
- Bắt đầu mở được mắt ra để nhìn, sau khi đẻ ra được ít lâu (nói về một số loài thú); mới sinh, còn non dại.
- . Thấy được nhận thức sai lầm; tỉnh ngộ.
Ví dụ
“Trẻ vừa mở mắt đã đòi ăn.”
“Vừa mở mắt đã thấy anh ta đến rồi.”
“Chó con mới mở mắt.”
“Mới mở mắt đã đòi dạy khôn (kng. ).”
“Thực tế làm cho anh ta mở mắt ra.”
“Bây giờ mới mở mắt thì đã muộn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.