Nghĩa của mở mắt | Babel Free
mə̰ː˧˩˧ mat˧˥Định nghĩa
Ví dụ
“Trẻ vừa mở mắt đã đòi ăn.”
“Vừa mở mắt đã thấy anh ta đến rồi.”
“Chó con mới mở mắt.”
“Mới mở mắt đã đòi dạy khôn (kng. ).”
“Thực tế làm cho anh ta mở mắt ra.”
“Bây giờ mới mở mắt thì đã muộn.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free