Meaning of mở màn | Babel Free
/[məː˧˩ maːn˨˩]/Định nghĩa
- Bắt đầu biểu diễn trên sân khấu.
- Như mơ màng.
- Bắt đầu làm một việc gì quan trọng.
Ví dụ
“Đúng tám giờ, vở kịch mở màn.”
“Trận mở màn giành thắng lợi giòn giã (Võ Nguyên Giáp)”
“Sáng bảnh mắt rồi còn mơ mẩn nỗi gì.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.