Meaning of mồn lèo | Babel Free
/[mon˨˩ lɛw˨˩]/Định nghĩa
(thông tục, từ lóng, hài hước) Con mèo.
Ví dụ
“Hân hạnh giới thiệu 1 con mồn lèo hoang tự vô nhà rồi tự làm sếp luôn.”
“Không có con mồn lèo nào có thể thư thái hơn con này, vốn đang nằm trên chiếc đệm sang trọng nhất.”
“Mồn lèo báo quá rồi, phen này lành ít dữ nhiều!”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.