Nghĩa của mọt dân | Babel Free
mɔ̰ʔt˨˩ zən˧˧Định nghĩa
Kẻ chuyên đục khoét nhân dân trong xã hội cũ.
Ví dụ
“Quan lại là mọt dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free