Meaning of Mạnh Thường quân | Babel Free
/[majŋ̟˧˨ʔ tʰɨəŋ˨˩ kwən˧˧]/Định nghĩa
- Tên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi tiếng là người giàu có, lại có lòng nghĩa hiệp, thích chiêu hiền đãi sĩ.
- Người hay giúp đỡ một hay nhiều công cuộc, tổ chức, hoạt động nào đó.
Từ tương đương
English
Maecenas
Ví dụ
“Hi vọng sẽ có một Mạnh Thường Quân nào đó giúp đỡ bác tìm kiếm một công việc khác phù hợp và an toàn để cuộc sống mưu sinh của bác bớt cơ cực hơn...”
Hopefully some Good Samaritan will help him find a safer and more suitable job, to make his livelihood less miserable...
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.