Meaning of mù mịt | Babel Free
/[mu˨˩ mit̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tối tăm, mờ tối, không nhìn thấy rõ.
- Tăm tối, không có gì là sáng sủa đáng để hi vọng.
Ví dụ
“Trời mù mịt tối.”
“Khói mù mịt cả vùng.”
“Tương lai mù mịt.”
“Cuộc đời mù mịt tăm tối.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.