Meaning of mô hình hoá quản lí | Babel Free
/mo˧˧ hï̤ŋ˨˩ hwaː˧˥ kwa̰ːn˧˩˧ li˧˥/Định nghĩa
Phương pháp nghiên cứu các tình huống thực tế của sản xuất - kinh doanh và của quản lý sản xuất - kinh doanh, đưa ra những quyết định nhằm bảo đảm sự phát triển và hoạt động có hiệu quả nhất của hệ thống và đối tượng quản lí.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.