Meaning of mô hình | Babel Free
/[mo˧˧ hïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Vật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để trình bày, nghiên cứu.
- Hình thức diễn đạt hết sức gọn theo một ngôn ngữ nào đó các đặc trưng chủ yếu của một đối tượng, để nghiên cứu đối tượng ấy.
Ví dụ
“Mô hình máy bay.”
“Triển lãm mô hình nhà ở kiểu mới.”
“Mô hình của câu đơn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.