Meaning of mô dưới da | Babel Free
/mo˧˧ zɨəj˧˥ zaː˧˧/Định nghĩa
Lớp mô dưới bì, thường chứa mỡ dự trữ. Có vai trò làm hạn chế việc mất nhiệt ở động vật có vú sống dưới nước và động vật ngủ đông.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.