Meaning of máy bay cường kích | Babel Free
/maj˧˥ ɓaj˧˧ kɨə̤ŋ˨˩ kïk˧˥/Định nghĩa
Máy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.
Từ tương đương
English
attack aircraft
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.