Meaning of máng xối | Babel Free
/maːŋ˧˥ soj˧˥/Định nghĩa
- Máng hứng và dẫn nước mưa ở chỗ tiếp giáp giữa hai mặt mái nhà nghiêng giao nhau.
- Máng hứng và dẫn nước mưa nói chung.
Từ tương đương
Ví dụ
“Trước trận mưa, ông ta đặt một thùng nước tại nơi máng xối chảy xuống để hứng nước tưới cây.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.