HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of máng xối | Babel Free

Noun CEFR B2
/maːŋ˧˥ soj˧˥/

Định nghĩa

  1. Máng hứng và dẫn nước mưa ở chỗ tiếp giáp giữa hai mặt mái nhà nghiêng giao nhau.
  2. Máng hứng và dẫn nước mưa nói chung.

Từ tương đương

Ví dụ

“Trước trận mưa, ông ta đặt một thùng nước tại nơi máng xối chảy xuống để hứng nước tưới cây.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See máng xối used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course