Meaning of linh hồn | Babel Free
/[lïŋ˧˧ hon˨˩]/Định nghĩa
-
hồn người chết. formal
-
tâm hồn hay tinh thần của con người. dated
- Người hoặc cái giữ vai trò chủ đạo, mang lại sức sống, sức mạnh cho một tập thể.
Từ tương đương
English
soul
Ví dụ
“Cầu chúc cho linh hồn ông được thanh thản nơi chín suối.”
“Trấn tĩnh linh hồn.”
“Hình ảnh cô gái đã chiếm cả linh hồn chàng.”
“Anh ấy là linh hồn của đội bóng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.