HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

linh hồn

Danh từ CEFR B2
[lïŋ˧˧ hon˨˩]

Định nghĩa

  1. hồn người chết.
    formal
  2. tâm hồn hay tinh thần của con người.
    dated
  3. Người hoặc cái giữ vai trò chủ đạo, mang lại sức sống, sức mạnh cho một tập thể.

Từ tương đương

Englishsoulspirit
Españolalmaanima
Françaisâmeaméespritsoul
16 more languages
Bosanskišpirit
Češtinaduchduše
Ελληνικάψυχή
हिन्दीआत्मिक
Hrvatskišpirit
Italianoanimasoul
日本語浄霊魂魄
Kurdîşoul
Nederlandsgeestgemoedziel
Русскийгрудьдуша
Српскиšpirit
Türkçecangönülhuyruh
Tiếng Việt

Ví dụ

“Cầu chúc cho linh hồn ông được thanh thản nơi chín suối.”
“Trấn tĩnh linh hồn.”
“Hình ảnh cô gái đã chiếm cả linh hồn chàng.”
Anh ấy là linh hồn của đội bóng.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem linh hồn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free