Meaning of lực hướng tâm | Babel Free
/lɨ̰ʔk˨˩ hɨəŋ˧˥ təm˧˧/Định nghĩa
Lực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm.
Ví dụ
“Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, thì lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.