Meaning of lứa tuổi | Babel Free
/lɨə˧˥ tuə̰j˧˩˧/Định nghĩa
Tuổi của những người sinh cùng năm hoặc một thời gian ngắn trước hay sau.
Ví dụ
“Lứa tuổi dậy thì.”
“Lứa tuổi hai mươi lăm đã biết suy nghĩ cân nhắc chín chắn.”
“Tâm lý học lứa tuổi. (tâm lý học nghiên cứu sự phát triển tâm lý và những đặc điểm tâm lý của trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.