Meaning of lủng củng | Babel Free
/lṵŋ˧˩˧ kṵŋ˧˩˧/Định nghĩa
- Lỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự ngăn nắp.
- Túc tắc , thiếu mạch lạc trong viết văn, diễn đạt ý.
- Thiếu hoà thuận, mất đoàn kết.
Ví dụ
“Đồ đạc lủng củng.”
“Văn viết lủng củng.”
“Gia đình lủng củng .”
“Nội bộ cơ quan lủng củng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.