Meaning of lỉnh kỉnh | Babel Free
/[lïŋ˧˩ kïŋ˧˩]/Định nghĩa
- Đồ đạc linh tinh nhiều thứ khác nhau và để lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng.
-
Có nhiều việc lặt vặt khác nhau khiến phải bận rộn liên tục, không thể làm xong một cách nhanh gọn được. colloquial
Ví dụ
“Mang theo đủ thứ lỉnh kỉnh.”
“Đồ đạc chất lỉnh kỉnh trong xe.”
“Lỉnh kỉnh mãi cũng chưa xong.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.