HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lệ nông | Babel Free

Noun CEFR B2
/lḛʔ˨˩ nəwŋ˧˧/

Định nghĩa

Nông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế vào sưu dịch do chủ nô đặt ra, và do đó trở thành nô lệ của ruộng đất.

Ví dụ

“Địa vị của lệ nông nằm giữa dân tự do và nô lệ, họ là tiền thân của nông nô.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lệ nông used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course