Meaning of lạch cạch | Babel Free
/la̰ʔjk˨˩ ka̰ʔjk˨˩/Định nghĩa
- Từ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau.
- Trầm, gọn nối tiếp nhau đều đặn của các vật cứng va chạm nhẹ vào nhau.
- Láy.
Ví dụ
“Tiếng xe đạp lạch cạch ngoài cổng .”
“Bà cụ lạch cạch khép cánh cửa tre lại.”
“Đục lách cách.”
“Lách ca lách cách. (ý liên tiếp)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.