Meaning of lưỡi | Babel Free
/[lɨəj˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm.
- Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt cá, chim, v. V.
- Bộ phận mỏng, bằng kim loại, dùng để cắt, chặt, cưa, rạch.
- . Như mạng lưới.
- Tổ chức để vây bắt.
- . Điện cực bằng kim loại có dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod và anod trong đèn điện tử.
Từ tương đương
Ví dụ
“con dao hai lưỡi”
a double-edged knife / a thing that has both useful and harmful effects
“漁翁𢹣䋥𢵼𠊚 𡄎𠳒三合𤑟𨑮拯訛”
An old fisherman pulled up a net with her inside, so Tam Hợp's prophecy really was true.
“Lưỡi không xương lắm đường lắt léo. (tục ngữ)”
“Lưỡi dao.”
“Lưỡi giáo.”
“Lưỡi cưa.”
“Lưỡi cuốc.”
“Lưỡi cày.”
“Rào bằng lưới sắt.”
“Đan túi lưới.”
“Đá thủng lưới (kng. ; ghi bàn thắng trong bóng đá).”
“Thả lưới bắt cá.”
“Chim mắc lưới.”
“Lưới điện.”
“Lưới lửa.”
“Sa lưới mật thám.”
“Rơi vào lưới phục kích.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.