Meaning of lăng loàn | Babel Free
/laŋ˧˧ lwa̤ːn˨˩/Định nghĩa
Có hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép (thường nói về phụ nữ trong quan hệ gia đình).
Từ tương đương
English
insolent
Ví dụ
“Con dâu lăng loàn với mẹ chồng.”
“Thói lăng loàn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.