Meaning of lòng tự trọng | Babel Free
/la̤wŋ˨˩ tɨ̰ʔ˨˩ ʨa̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
Thái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.
Từ tương đương
English
self-respect
Ví dụ
“Cậu A chấp nhận bị điểm thấp còn hơn là cọp bài người khác, cậu A có lòng tự trọng.”
“Cậu T biết mình gian lận và ăn bám nên không dám gáy, cậu T còn một chút lòng tự trọng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.