Meaning of lá chắn | Babel Free
/[laː˧˦ t͡ɕan˧˦]/Định nghĩa
- Tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v. V.
- Bộ phận hình tấm gắn ở một số vũ khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ.
- Cái có tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài.
Từ tương đương
English
shield
Ví dụ
“Lá chắn của khẩu pháo.”
“Xây dựng vành đai làm lá chắn cho căn cứ quân sự.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.