Meaning of kim tự tháp | Babel Free
/[kim˧˧ tɨ˧˨ʔ tʰaːp̚˧˦]/Định nghĩa
- Công trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị.
- hình khối trong không gian có đáy là hình vuông và 4 mặt bên là các hình tam giác cân.
Từ tương đương
English
Pyramid
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.