Meaning of khoáy khoắt | Babel Free
Định nghĩa
Mong mỏi, nghĩ, nhớ đến rất nhiều, thường xuyên nhưng chưa hoặc chưa thể làm được vì một lý do nào đó.
Ví dụ
“Nó cứ khoáy khoắt mãi với chiếc áo lông thú, mà chưa biết lấy tiền ở đâu ra để mua vì đắt quá.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.