Nghĩa của khiêu khích | Babel Free
[xiəw˧˧ xïk̟̚˧˦]Định nghĩa
Trêu tức để gây sự bất hoà.
Từ tương đương
Ví dụ
“Kẻ thù, tìm cách khiêu khích, nhưng ta vẫn bình tâm.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free