Nghĩa của khao khát | Babel Free
[xaːw˧˧ xaːt̚˧˦]Định nghĩa
Ao ước; Mong có được.
Ví dụ
“Cống hiến cho độc giả đương khao khát một quyển.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free