khả năng
Định nghĩa
- Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.
- Năng lực, tiềm lực.
Từ tương đương
Españolprobabilidad
36 more languages
Azərbaycan diliehtimal
Беларускаявераго́днасць
Българскивероятност
Catalàprobabilitat
Galegoprobabilidade
Հայերենհավանականություն
Íslenskalíkindi
Latinaprobabilitas
Bahasa Melayukebarangkalian
Polskiprawdopodobieństwo
Românăprobabilitate
Svenskasannolikhet
Tagalogkahigtan
Українськаімовірність
Tiếng Việtxác suất
Ví dụ
“Khả năng em ấy qua khỏi không cao.”
The odds of her making it are low.
“Anh có khả năng đi trên than nóng.”
He is able to walk on searing charcoal.
“Phải tính đến khả năng xấu nhất.”
“Một cán bộ có khả năng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free