Nghĩa của khả năng | Babel Free
[xaː˧˩ naŋ˧˧]Định nghĩa
- Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.
- Năng lực, tiềm lực.
Từ tương đương
Azərbaycan dili
ehtimal
Беларуская
вераго́днасць
Български
вероятност
Català
probabilitat
Español
probabilidad
Galego
probabilidade
Հայերեն
հավանականություն
Íslenska
líkindi
Latina
probabilitas
Bahasa Melayu
kebarangkalian
Polski
prawdopodobieństwo
Română
probabilitate
Svenska
sannolikhet
ไทย
ความน่าจะเป็น
Tagalog
kahigtan
Українська
імовірність
Tiếng Việt
xác suất
Ví dụ
“Khả năng em ấy qua khỏi không cao.”
The odds of her making it are low.
“Anh có khả năng đi trên than nóng.”
He is able to walk on searing charcoal.
“Phải tính đến khả năng xấu nhất.”
“Một cán bộ có khả năng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free