Meaning of khúc côn cầu | Babel Free
/[xʊwk͡p̚˧˦ kon˧˧ kəw˨˩]/Định nghĩa
Môn thể thao đánh bằng một chiếc gậy đầu to và cong những quả bóng vào nhiều hàng lỗ trên một bãi rộng.
Từ tương đương
English
Hockey
Ví dụ
“khúc côn cầu trên băng”
ice hockey
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.