không biết
Định nghĩa
Hành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đó
Từ tương đương
Englishunknown
Ví dụ
“Không biết cách làm.”
“Không biết đường.”
“Không biết lái ô tô.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free