Meaning of khô héo | Babel Free
/xo˧˧ hɛw˧˥/Định nghĩa
- Khô cạn nhựa sống và héo đi, không còn tươi xanh.
- Héo hon, không còn sức sống, hết vẻ tốt tươi.
Ví dụ
“Cây cỏ khô héo vì nắng hạn.”
“Chất độc hoá học làm cây cối khô héo.”
“Nụ cười nở trên cặp môi khô héo.”
“Khô héo cả ruột gan.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.