Nghĩa của khó thở | Babel Free
xɔ˧˥ tʰə̰ː˧˩˧Định nghĩa
Ngb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.
Ví dụ
“Cuộc sống dưới chế độ phát-xít thực là khó thở.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free