Meaning of kỹ trị | Babel Free
/kiʔi˧˥ ʨḭʔ˨˩/Định nghĩa
Chính phủ hoặc hệ thống xã hội được điều hành hoặc chịu ảnh hưởng từ các chuyên gia trong lĩnh vực khoa học hoặc công nghệ.
Từ tương đương
English
Technocracy
Ví dụ
“Nhà kỹ trị.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.