Meaning of kỹ sư điện tử | Babel Free
/kiʔi˧˥ sɨ˧˧ ɗiə̰ʔn˨˩ tɨ̰˧˩˧/Định nghĩa
Những người có một vốn kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực điện tử và đã hoàn thành một khóa học về lĩnh vực điện tử ở trình độ đại học.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.